
Hàng tuần có các chuyến bay quốc tế đến Pháp trên Air France, Lufthansa Airlines, Vietnam Airlines, Japan Airlines, Korean Airlines, Cathay Pacific Airlines, Singapore Airlines và Malaysian Airlines từ thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội tới Paris.
CHUYẾN BAY TỪ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TỚI PARIS
Trên Air France
Khởi hành | Tới | Chuyển tải | Chuyến bay | ||
Thành Phố | Thời gian | Thành Phố | Thời gian | Không | AF 169 |
HCMC | 19:20 | Paris | 03:25+1 | ||
Thời gian và lịch trình các chuyến bay có thể thay đổi. Vui lòng tra cứu ngày tháng cụ thể cho mỗi chuyến bay.
Trên Lufthansa Airlines
Khởi hành | Tới | Chuyển tải | Chuyến bay | ||
Thành Phố | Thời gian | Thành Phố | Thời gian | Hà Nội | 4210 |
HCMC | 18:00 | Paris | 08:50+1 | ||
Thời gian và lịch trình các chuyến bay có thể thay đổi. Vui lòng tra cứu ngày tháng cụ thể cho mỗi chuyến bay.
Trên Vietnam Airlines.
Khởi hành | Tới | Chuyển tải | Chuyến bay | ||
Thành Phố | Thời gian | Thành Phố | Thời gian | Không | VN 533 |
HCMC | 23:25 | Paris | 6:45+1 | ||
Thời gian và lịch trình các chuyến bay có thể thay đổi. Vui lòng tra cứu ngày tháng cụ thể cho mỗi chuyến bay.
Trên Japan Airlines.
Khởi hành | Tới | Chuyển tải | Chuyến bay | ||
Thành Phố | Thời gian | Thành Phố | Thời gian | Osaka (KIX) | 5138/5051 |
HCMC | 23:50 | Paris | 17:20+1 | ||
HCMC | 23:55 | Paris | 15:45+1 | Tokyo (NRT) | 5134/405 |
Thời gian và lịch trình các chuyến bay có thể thay đổi. Vui lòng tra cứu ngày tháng cụ thể cho mỗi chuyến bay.
Trên Korean Airlines
Khởi hành | Tới | Chuyển tải | Chuyến bay | ||
Thành Phố | Thời gian | Thành Phố | Thời gian | Seoul (ICN) | 682/901 |
HCMC | 00:05 | Paris | 17:50+1 | ||
Thời gian và lịch trình các chuyến bay có thể thay đổi. Vui lòng tra cứu ngày tháng cụ thể cho mỗi chuyến bay.
Trên Cathay Pacific Airlines.
Khởi hành | Tới | Chuyển tải | Chuyến bay | ||
Thành Phố | Thời gian | Thành Phố | Thời gian | Hồng Kông | CX 261 CX 764 |
HCMC | 19:05 | Paris | 05:55+1 | ||
Thời gian và lịch trình các chuyến bay có thể thay đổi. Vui lòng tra cứu ngày tháng cụ thể cho mỗi chuyến bay.
Trên Singapore Airlines.
Khởi hành | Tới | Chuyển tải | Chuyến bay | ||
Thành Phố | Thời gian | Thành Phố | Thời gian | Singapore | SQ 173 SQ 334 |
HCMC | 16:50 | Paris | 06:25+1 | ||
Thời gian và lịch trình các chuyến bay có thể thay đổi. Vui lòng tra cứu ngày tháng cụ thể cho mỗi chuyến bay.
Trên Malaysian Airlines.
Khởi hành | Tới | Chuyển tải | Chuyến bay | ||
Thành phố | Thời gian | City | Local time | Kuala Lumpur | MH 759 MH 20 |
HCMC | 16:40 | Paris | 06:05+1 | ||
CHUYẾN BAY TỪ HÀ NỘI TỚI PARIS
Trên Air France
Khởi hành | Tới | Chuyển tải | Chuyến bay | ||
Thành Phố | Thời gian | Thành Phố | Thời gian | Không | AF171 |
Hanoi | 19:55 | Paris | 05:45+1 | ||
Thời gian và lịch trình các chuyến bay có thể thay đổi. Vui lòng tra cứu ngày tháng cụ thể cho mỗi chuyến bay.
Trên Malaysia Airlines.
Khởi hành | Tới | Chuyển tải | Chuyến bay | ||
Thành Phố | Thời gian | Thành Phố | Thời gian | Kuala Lumpur (KUL) | MH 753 |
Hà Nội | 14:40 | Paris | 6:05+1 | ||
Thời gian và lịch trình các chuyến bay có thể thay đổi. Vui lòng tra cứu ngày tháng cụ thể cho mỗi chuyến bay.
Trên Vietnam Airlines.
Khởi hành | Tới | Chuyển tải | Chuyến bay | ||
Thành Phố | Thời gian | Thành Phố | Thời gian | Sài Gòn | VN231/533 |
Hà Nội | 19:10 | Paris | 6:45+1 | ||
Hà Nội | 18:00 | Paris | 6:45+1 | Sài Gòn | VN229/533 |
Hà Nội | 17:00 | Paris | 6:45+1 | Sài Gòn | VN783/533 |
Hà Nội | 15:00 | Paris | 6:45+1 | Sài Gòn | VN225/533 |
Thời gian và lịch trình các chuyến bay có thể thay đổi. Vui lòng tra cứu ngày tháng cụ thể cho mỗi chuyến bay.
Trên Japan Airlines.
Khởi hành | Tới | Chuyển tải | Chuyến bay | ||
Thành Phố | Thời gian | Thành Phố | Thời gian | Tokyo (NRT) | JL 415 |
Hà Nội | 00:10 | Paris | 14:35+1 | ||
Hà Nội | 23:40 | Paris | 17:20+1 | Osaka (KIX) | JL 756 |
Thời gian và lịch trình các chuyến bay có thể thay đổi. Vui lòng tra cứu ngày tháng cụ thể cho mỗi chuyến bay.
Trên Korean Airlines.
Khởi hành | Tới | Chuyển tải | Chuyến bay | ||
Thành Phố | Thời gian | Thành Phố | Thời gian | Seoul (ICN)) | KE 901 |
Hà Nội | 00:45 | Paris | 17:50+1 | ||
Thời gian và lịch trình các chuyến bay có thể thay đổi. Vui lòng tra cứu ngày tháng cụ thể cho mỗi chuyến bay.
LƯU Ý:
v Thời gian đóng quầy làm thủ tục lên máy bay là 30 phút trước khi chuyến bay khởi hành, vì vậy bạn cần có mặt trước chuyến bay tối thiểu là 45 phút để làm thủ tục.
v Từ trung tâm thành phố Hà Nội ra sân bay Nội Bài mất khoảng 45 phút đi xe ôtô. Vào giờ cao điểm,tắc đường có thể lên tới 1h 30 phút.
v Từ trung tâm thành phố Đà Nẵng ra sân bay Đà Nẵng mất khoảng 30 phút đi xe ôtô. Vào giờ cao điểm có thể lên tới 1h phút đồng hồ.
v Từ trung tâm thành phố Hồ Chí Minh ra sân bay Tân Sơn Nhất mất khoảng 45 phút đi xe ôtô. Vào giờ cao điểm có thể lên tới 1h 30 phút đồng hồ.
v Thời gian bay và lịch trình bay có thể thay đổi theo sự điều chỉnh của các hãng hàng không, vui lòng xem thông tin chi tiết tại hệ thống lịch trình của các hãng hãng không hoặc gọi điện trực tiếp cho chúng tôi để có được thông tin cần thiết và chính xác nhất.
·
Đối với hành khách mang quốc tich không phải là Việt Nam:
v Hộ chiếu phổ thông hoặc công vụ
Đối với hành khách là người mang quốc tịch Việt Nam:
v Hộ chiếu phổ thông hoặc công vụ
v Hộ chiếu.
v Giấy thông hành.
v Giấy tờ khác có giá trị xuất,nhập cảnh theo qui định của pháp luật.
v Trẻ em không có hộ chiếu riêng thì họ tên, ngày tháng, năm sinh, ảnh của trẻ em được ghi và dán vào giấy tờ của người đại diện theo pháp luật, bao gồm: cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi hoặc người giám hộ.
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH DU LỊCH TRỰC TUYẾN -ONLINE TRAVEL CO., LTD
v ĐT: (84-4) 62703013 –62703020
v Fax: (84-4) 62703014
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét