Tìm kiếm Blog này

Thứ Sáu, 12 tháng 8, 2011

Giá Vé Bay Từ Sài Gòn - Dịch vụ đặt vé máy bay



Bảng giá vé chi tiết của các chuyến bay Vietnam Airlines khởi hành từ Sài Gòn, Thành Phố Hồ Chí Minh.

 

BẢNG GIÁ VÉ VIETNAM AIRLINES KHỞI HÀNH TỪ SÀI GÒN, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TỪ
ĐẾN
HÀNG GHẾ
GIÁ VÉ TRƯỚC THUẾ
THUẾ + PHÍ
GIÁ VÉ SAU THUẾ
KHỨ HỒI
SÀI GÒN 
(SGN)
ĐÀ NẴNG 
(DAD)
C
2,100,000
240,000
2,340,000
4,680,000
D
1,750,000
205,000
1,955,000
3,910,000
I
1,350,000
165,000
1,515,000
3,030,000
Z
1,200,000
150,000
1,350,000
2,700,000
K
1,181,000
149,000
1,330,000
2,660,000
L
1,050,000
135,000
1,185,000
2,370,000
M
950,000
125,000
1,075,000
2,150,000
R
800,000
110,000
910,000
1,820,000
Q
700,000
100,000
800,000
1,600,000
E
600,000
90,000
690,000
1,380,000
P
500,000
80,000
580,000
1,160,000
HUẾ 
(HUI)
C
2,100,000
240,000
2,340,000
4,675,000
D
1,750,000
205,000
1,955,000
3,905,000
K
1,181,000
149,000
1,330,000
2,655,000
L
1,050,000
135,000
1,185,000
2,365,000
M
950,000
125,000
1,075,000
2,145,000
R
800,000
110,000
910,000
1,815,000
Q
700,000
100,000
800,000
1,595,000
E
600,000
90,000
690,000
1,375,000
P
500,000
80,000
580,000
1,155,000
SÀI GÒN 
(SGN)
BUÔN MA THUỘT 
(BMV)
C
1,100,000
140,000
1,240,000
2,470,000
D
960,000
126,000
1,086,000
2,162,000
J
850,000
115,000
965,000
1,920,000
K
681,000
99,000
780,000
1,550,000
L
572,000
88,000
660,000
1,310,000
M
500,000
80,000
580,000
1,150,000
CẦN THƠ 
(VCA)
K
681,000
99,000
780,000
1,555,000
L
572,000
88,000
660,000
1,315,000
M
500,000
80,000
580,000
1,155,000
RẠCH GIÁ 
(VKG)
K
681,000
99,000
780,000
1,550,000
L
572,000
88,000
660,000
1,310,000
M
500,000
80,000
580,000
1,150,000
SÀI GÒN 
(SGN)
ĐÀ LẠT 
(DLI)
C
1,450,000
175,000
1,625,000
3,240,000
D
1,250,000
155,000
1,405,000
2,800,000
J
1,100,000
140,000
1,240,000
2,470,000
K
863,000
117,000
980,000
1,950,000
L
763,000
107,000
870,000
1,730,000
M
650,000
95,000
745,000
1,480,000
R
550,000
85,000
635,000
1,260,000
Q
450,000
75,000
525,000
1,040,000
NHA TRANG
(NHA)
C
1,450,000
175,000
1,625,000
3,245,000
D
1,250,000
155,000
1,405,000
2,805,000
K
863,000
117,000
980,000
1,955,000
L
763,000
107,000
870,000
1,735,000
M
650,000
95,000
745,000
1,485,000
R
550,000
85,000
635,000
1,265,000
Q
450,000
75,000
525,000
1,045,000
PLEIKU
(PXU)
C
1,450,000
175,000
1,625,000
3,240,000
D
1,250,000
155,000
1,405,000
2,800,000
J
1,100,000
140,000
1,240,000
2,470,000
K
863,000
117,000
980,000
1,950,000
L
763,000
107,000
870,000
1,730,000
M
650,000
95,000
745,000
1,480,000
QUI NHƠN 
(UIH)
C
1,450,000
175,000
1,625,000
3,240,000
D
1,250,000
155,000
1,405,000
2,800,000
J
1,100,000
140,000
1,240,000
2,470,000
K
863,000
117,000
980,000
1,950,000
L
763,000
107,000
870,000
1,730,000
M
650,000
95,000
745,000
1,480,000
CÀ MAU 
(CAH)
K
863,000
117,000
980,000
1,950,000
L
763,000
107,000
870,000
1,730,000
M
650,000
95,000
745,000
1,480,000
PHÚ QUỐC 
(PQC)
K
863,000
117,000
980,000
1,950,000
L
763,000
107,000
870,000
1,730,000
M
650,000
95,000
745,000
1,480,000
TUY HÒA
(TBB)
K
863,000
117,000
980,000
1,950,000
L
763,000
107,000
870,000
1,730,000
M
650,000
95,000
745,000
1,480,000
CÔN ĐẢO 
(VCS)
K
863,000
117,000
980,000
1,950,000
L
763,000
107,000
870,000
1,730,000
M
650,000
95,000
745,000
1,480,000
SÀI GÒN 
(SGN)
ĐỒNG HỚI
C
2,850,000
315,000
3,165,000
6,320,000
D
2,400,000
270,000
2,670,000
5,330,000
J
1,950,000
225,000
2,175,000
4,340,000
K
1,818,000
212,000
2,030,000
4,050,000
L
1,650,000
195,000
1,845,000
3,680,000
M
1,500,000
180,000
1,680,000
3,350,000
R
1,350,000
165,000
1,515,000
3,020,000
Q
1,200,000
150,000
1,350,000
2,690,000
E
1,060,000
136,000
1,196,000
2,382,000
P
860,000
116,000
976,000
1,942,000
HẢI PHÒNG 
(HPH)
C
3,350,000
365,000
3,715,000
7,425,000
D
2,850,000
315,000
3,165,000
6,325,000
J
2,100,000
240,000
2,340,000
4,675,000
K
1,818,000
212,000
2,030,000
4,055,000
L
1,650,000
195,000
1,845,000
3,685,000
M
1,500,000
180,000
1,680,000
3,355,000
R
1,350,000
165,000
1,515,000
3,025,000
Q
1,200,000
150,000
1,350,000
2,695,000
E
1,060,000
136,000
1,196,000
2,387,000
P
860,000
116,000
976,000
1,947,000
VINH
(VII)
C
3,350,000
365,000
3,715,000
7,420,000
D
2,850,000
315,000
3,165,000
6,320,000
J
2,100,000
240,000
2,340,000
4,670,000
K
1,818,000
212,000
2,030,000
4,050,000
L
1,650,000
195,000
1,845,000
3,680,000
M
1,500,000
180,000
1,680,000
3,350,000
R
1,350,000
165,000
1,515,000
3,020,000
Q
1,200,000
150,000
1,350,000
2,690,000
E
1,060,000
136,000
1,196,000
2,382,000
P
860,000
116,000
976,000
1,942,000
CHU LAI
(VCL)
K
1,181,000
149,000
1,330,000
2,650,000
L
1,050,000
135,000
1,185,000
2,360,000
M
950,000
125,000
1,075,000
2,140,000

LƯU Ý:
v  Thời gian đóng quầy làm thủ tục lên máy bay là 30 phút trước khi chuyến bay khởi hành, vì vậy bạn cần có mặt trước chuyến bay tối thiểu là 45 phút để làm thủ tục.
v  Từ trung tâm thành phố Hà Nội ra sân bay Nội Bài mất khoảng 45 phút đi xe ôtô. Vào giờ cao điểm,tắc đường có thể lên tới 1h 30 phút.
v  Từ trung tâm thành phố Hồ Chí Minh ra sân bay Tân Sơn Nhất mất khoảng 45 phút đi xe ôtô. Vào giờ cao điểm có thể lên tới 1h 30 phút đồng hồ.
v  Thời gian bay và lịch trình bay có thể thay đổi theo sự điều chỉnh của các hãng hàng không, vui lòng xem thông tin chi tiết tại hệ thống lịch trình của các hãng hãng không hoặc gọi điện trực tiếp cho chúng tôi để có được thông tin cần thiết và chính xác nhất.
·          
Đối với hành khách mang quốc tich không phải là Việt Nam:
v  Hộ chiếu phổ thông hoặc công vụ

Đối với hành khách là người mang quốc tịch Việt Nam:
v  Hộ chiếu phổ thông hoặc công vụ
v  Hộ chiếu.
v  Giấy thông hành.
v  Giấy tờ khác có giá trị xuất,nhập cảnh theo qui định của pháp luật.
v  Trẻ em không có hộ chiếu riêng thì họ tên, ngày tháng, năm sinh, ảnh của trẻ em được ghi và dán vào giấy tờ của người đại diện theo pháp luật, bao gồm: cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi hoặc người giám hộ.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH DU LỊCH TRỰC TUYẾN -ONLINE TRAVEL CO., LTD
v  ĐT: (84-4) 62703013 –62703020
v  Fax: (84-4) 62703014


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét